cocoteraie
danh từ giống cái (f)
/ko.ko.tʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
cocoteraie nghĩa là vườn dừa.
Nghĩa của cocoteraie
Danh từ · giống cái
- Vườn dừa.
Dạng từ của cocoteraie
Đi với mạo từ: une cocoteraie · la cocoteraie
| Số nhiều | cocoteraies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coconut tree plantation
Câu hỏi thường gặp
cocoteraie nghĩa là gì?
cocoteraie (danh từ) nghĩa là vườn dừa.
cocoteraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocoteraie (giọng Pháp chuẩn): /ko.ko.tʁɛ/.
cocoteraie là giống đực hay giống cái?
cocoteraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).