Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ C — trang 11
4.645 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/24
- cinématographiqueXem cinéma i
- cinématographiquementbằng điện ảnh
- cinémomètređồng hồ tốc độ, tốc độ kế
- cinéphileyêu xi nê, người yêu xi nê
- cinéraiređựng di cốt, đựng tro người chết, cúc bạc
- cinéramaPhim màn ảnh cực rộng
- cinériteXinerit (tro núi lửa màu nhạt)
- cinétiqueđộng, động học
- cipayelính xipai
- cipolinXipolin
- cippebia mộ
- ciragesự đánh xi
- circoncireCắt bao quy đầu cho
- circoncisionThủ thuật cắt bao quy đầu
- circonflexedấu mũ, có hình dấu mũ
- circonférenceđường tròn, chu vi
- circonlocutionlời nói quanh
- circonscriptiblecó thể ngoại tiếp
- circonscriptionkhu
- circonscrirevạch giới hạn quanh, hạn chế phạm vi
- circonspectthận trọng
- circonspectionsự thận trọng
- circonstancehoàn cảnh, tình tiết
- circonstancieltrạng ngữ
- circonstancielletrạng ngữ
- circonstancierkể rõ tình tiết
- circonstanciéCó tình tiết rõ ràng
- circonvallationchiến hào bao vây
- circonvenirphỉnh phờ
- circonvolutifXem circonvolution 3
- circonvolutionsự vòng vèo, chỗ vòng vèo, sự quanh co
- circuitchu vi, đường vòng quanh, đường vòng
- circulairevòng tròn, vòng quanh, bản thông tri
- circulairementthành vòng tròn
- circulantlưu hành, qua lại, đi lại
- circulationgiao thông, xe cộ qua lại, sự lưu thông
- circulatoireXem circulation i
- circulertuần hoàn, lưu hành, truyền đi
- circumnavigationSự đi quanh bằng đường biển
- circumpolairequanh cực
- ciresáp ong, sáp, xi
- cirerđánh xi
- cireurngười đánh xi, máy đánh sàn
- cireusengười đánh xi, máy đánh sàn
- cireuxXem cire i
- cirierngười làm nến, người bán nến, thợ làm đồ sáp
- cirièreong xây tổ
- cironcon mạt
- cirquetrường đấu, rạp xiếc
- cirrelông gai, tua cuốn
- cirrheNhư cirre
- cirrhosexơ gan
- cirripèdeđộng vật chân tơ, bộ chân tơ
- cirrusmây quyển
- ciréđánh xi, toile cirée vải dầu, áo vải dầu
- cisaillekéo cắt, vụn bạc
- cisaillementsự cắt
- cisaillercắt
- cisalpinỞ bên này núi An-pơ
- ciseauđục, chàng, đồ nạy
- ciselerchạm, đẽo gọt
- ciseletđục nhỏ
- ciseleurthợ chạm trổ
- ciselurenghệ thuật chạm trổ, đồ chạm trổ
- cistegiỏ đồ thờ, cây bán nhật
- cistercien(thuộc) dòng Xi-tô
- cistređàn xít
- cistuderùa hôi
- cisèlementsự chạm
- citadellethành, thành trì
- citadinngười thành thị, xe khách
- citateurngười hay dẫn điển
- citationsự dẫn, câu dẫn, sự tuyên dương
- citerdẫn, dẫn ra, nêu lên
- citernebể nước mưa, bể chứa
- cithaređàn xita, đàn thập lục
- citharistengười chơi xita
- citoyencông dân, đồng bào, bình dân
- citoyennetétư cách công dân
- citrateXitrat
- citrincó màu vàng chanh
- citrinecó màu vàng chanh, thạch anh vàng
- citriqueAxit xitric
- citronquả chanh
- citronnadenước chanh đường
- citronnellecây sả
- citronniercây chanh
- citronnécó mùi chanh, có vắt chanh vào
- citrouillequả bí ngô
- CitroënMột nhà sản xuất ô tô của Pháp
- citéthành phố, khu nhà, cư xá
- citérieurở phía bên này, ở phía bên mình
- civelleCá chình con ngược dòng
- civetmón xivê
- civettecầy hương, chồn hương
- civildân sự, thường dân, việc dân sự
- civilementTheo thủ tục dân sự
- civilisablecó thể khai hóa
- civilisateurkhai hóa
- civilisationnền văn minh, sự khai hóa
- civiliserkhai hóa, dạy lễ độ cho
- civilisteluật gia dân luật
- civilisévăn minh, người văn minh
- civilitélời xã giao, lời chào hỏi, sự theo lễ nghi
- civiqueXem citoyen i
- civismeý thức công dân, lòng yêu nước
- civièrecái băng ca, cái cáng
- clabaudGiống chó săn hay sủa
- clabaudagetiếng sủa càn, lời kêu toáng lên
- clabaudersủa càn, kêu toáng lên, nói xấu toáng lên
- clabauderielời kêu toáng lên
- clabotkhớp cam
- clabotagesự khớp cam
- claboternối khớp cam
- cladenhánh
- clafoutisbánh anh đào
- claiephên mắt cáo, lưới mắt cáo
- clairsáng, sáng sủa, rõ ràng
- clair de luneánh trăng
- clair-obscurthuật vẽ sáng tối, ánh sáng lờ mờ
- clairesáng, sáng sủa, rõ ràng
- claire-voierào song, rào thưa, chấn song đá
- clairementrõ ràng
- clairethơi loãng, hơi nhạt, trong trẻo
- clairettehơi loãng, hơi nhạt, trong trẻo
- clairièrechỗ rừng trống, chỗ vải thưa
- claironkèn hiệu, lính kèn
- claironnantvang lên như kèn
- claironnerthổi kèn, kêu vang, loan báo ầm ĩ
- clairseméthưa, thưa thớt
- clairvoyancesự sáng suốt
- clairvoyantsáng suốt
- clamhến biển
- clamecerngoẻo, chết
- clamerkêu lên, thét lên
- clameurtiếng la ó, tiếng la hét
- clampmóc bám, clăm
- clamserNhư clamecer
- clanthị tộc, phe, phái
- clandestinlén lút, bí mật
- clandestinementlén lút, bí mật
- clandestinitétính chất lén lút, tính chất bí mật
- claniqueXem clan
- clapetnắp van, van, mồm miệng
- clapierchuồng thỏ, chỗ ở bẩn thỉu
- clapirkêu
- clapotagetiếng óc ách
- clapotantNhư clapoteux
- clapotementsự vỗ bập bềnh, tiếng vỗ bập bềnh
- clapotervỗ bập bềnh
- clapotistiếng vỗ bập bềnh, tiếng khuấy nước
- clappementtiếng tặc lưỡi
- clappertặc lưỡi, tóp tép lưỡi, tóp tép đớp
- claquagesự bong gân
- claquantgây mệt, mệt
- claquantegây mệt, mệt
- claquecái vỗ, cái tát, bọn vỗ tay thuê
- claquementtiếng cồm cộp, tiếng đôm đốp, tiếng đập
- claquemurergiam, nhốt kín
- claquervỗ đôm đốp, đập đôm đốp, bị bong gân chân
- claqueterkêu co co
- claquettecái phách, điệu nhảy claket
- claquoirNhư claquette
- clariascá trê
- clarificationsự lọc trong
- clarifierlọc trong, làm cho trong sáng
- clarinelục lạc
- clarinetteClarinet
- clarinettistengười thổi clarinet
- clarisseNữ tu dòng thánh Thánh Cle-rơ (Sainte-Claire)
- clartéánh sáng, sự trong suốt
- classelớp học, buổi học, giai cấp
- classementsự sắp xếp, sự xếp hàng
- classersắp xếp, xếp hạng, xếp vào loại xấu
- classeurcặp xếp giấy tờ, hộp xếp giấy tờ
- classicismechủ nghĩa cổ điển
- classificateurphân loại, loại từ
- classificationsự phân loại, hệ thống phân loại
- classificatoireParenté classificatoire (dân tộc học) thân thuộc thừa nhận (mặc dù không có quan hệ huyết thống)
- classifierphân loại
- classiquecổ điển, dùng trong lớp học, giáo khoa
- classiquementcổ điển
- clastiquevụn
- claudicantkhập khiễng
- claudicationtật khập khiễng
- claudiquerkhập khiễng
- clauseđiều khoản
- claustrationsự ru rú mãi
- claustrernhốt, giam
- claustrophobieChứng sợ chỗ đóng kín
- clausulethơ ca vế cuối
- clavairenấm san hô
- claveauđá xây cuốn, mủ đậu cừu, đậu cừu
- clavecinđàn clavơxin
- clavecinistengười chơi clavơxin
- claveleuxXem clavelé
- claveléThuộc bệnh đậu cừu
- claveléeThuộc bệnh đậu cừu
- clavetagesự đóng đinh chốt
- claveterđóng đinh chốt