clamp
danh từ giống đực (m)
/klɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt
clamp nghĩa là móc bám, clăm.
Nghĩa của clamp
Danh từ · giống đực
- Y học Móc bám, clăm.
Dạng từ của clamp
Đi với mạo từ: un clamp · le clamp
| Số nhiều | clamps |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clamp
Câu hỏi thường gặp
clamp nghĩa là gì?
clamp (danh từ) nghĩa là móc bám, clăm.
clamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clamp (giọng Pháp chuẩn): /klɑ̃p/.
clamp là giống đực hay giống cái?
clamp là danh từ giống đực (dùng với un, le).