TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

circuler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/siʁ.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

circuler nghĩa là tuần hoàn, lưu hành, truyền đi.

Nghĩa của circuler

Nội động từ

  1. Tuần hoàn (máu).
  2. Lưu hành, truyền đi.
    • Monnaie qui circuletiền tệ lưu hành
    • Les idées qui circulenttư tưởng truyền đi
  3. Đi lại.
    • Les voitures circulentxe cộ đi lại
    • Circulez!đi đi!, đừng dừng lại!

Chia động từ circuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: circuléHiện tại phân từ: circulant

Hiện tại présent

  • je circule
  • tu circules
  • il/elle circule
  • nous circulons
  • vous circulez
  • ils/elles circulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai circulé
  • tu as circulé
  • il/elle a circulé
  • nous avons circulé
  • vous avez circulé
  • ils/elles ont circulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je circulais
  • tu circulais
  • il/elle circulait
  • nous circulions
  • vous circuliez
  • ils/elles circulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je circulerai
  • tu circuleras
  • il/elle circulera
  • nous circulerons
  • vous circulerez
  • ils/elles circuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je circulerais
  • tu circulerais
  • il/elle circulerait
  • nous circulerions
  • vous circuleriez
  • ils/elles circuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je circule
  • que tu circules
  • qu'il/elle circule
  • que nous circulions
  • que vous circuliez
  • qu'ils/elles circulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je circulai
  • tu circulas
  • il/elle circula
  • nous circulâmes
  • vous circulâtes
  • ils/elles circulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • circule (tu)
  • circulons (nous)
  • circulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của circuler

Câu ví dụ với circuler

  • Le sang circule dans le corps. Máu tuần hoàn trong cơ thể.Tatoeba #136077
  • D'étranges rumeurs circulent. Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to circulate; to go by, to get around

Câu hỏi thường gặp

circuler nghĩa là gì?

circuler (nội động từ) nghĩa là tuần hoàn, lưu hành, truyền đi.

circuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circuler (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.ky.le/.

Chia động từ circuler ở thì hiện tại thế nào?

je circule, tu circules, il/elle circule, nous circulons, vous circulez, ils/elles circulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.