cercle
cercle nghĩa là hình tròn, đường tròn, vòng.
Nghĩa của cercle
Danh từ · giống đực
- Hình tròn; đường tròn; vòng tròn.
- Vòng.
- Un cercle de cuivrecái vòng bằng đồng
- Le cercle que décrit un avionvòng lượn của máy bay
- Faire cercle autour de quelqu'unđứng vòng quanh ai
- Cercle artériel(giải phẫu) vòng động mạch
- Hội.
- Cercle littérairehội văn học
- Câu lạc bộ.
- Aller au cercleđi câu lạc bộ
- Nghĩa bóng Phạm vi.
- Etendre le cercle de ses relationsmở rộng phạm vi giao thiệp
- Sử học Tỉnh, hạt (đơn vị hành chính).
- cercle vicieuxvòng luẩn quẩn
Dạng từ của cercle
Đi với mạo từ: un cercle · le cercle
| Số nhiều | cercles |
Họ từ của cercle
Câu ví dụ với cercle
- Jacqueline est la seule fille de notre cercle. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525715
- À quel cercle appartenez-vous ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282725
- La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circle; group of people, circle
Câu hỏi thường gặp
cercle nghĩa là gì?
cercle (danh từ) nghĩa là hình tròn, đường tròn, vòng.
cercle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cercle (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁkl/.
cercle là giống đực hay giống cái?
cercle là danh từ giống đực (dùng với un, le).