TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encercler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.sɛʁ.kle/ giọng máy của trình duyệt

encercler nghĩa là khoanh tròn xung quanh, bao vây.

Nghĩa của encercler

Ngoại động từ

  1. Khoanh tròn xung quanh.
  2. Quân sự; chính trị Bao vây.

Chia động từ encercler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encercléHiện tại phân từ: encerclant

Hiện tại présent

  • j'encercle
  • tu encercles
  • il/elle encercle
  • nous encerclons
  • vous encerclez
  • ils/elles encerclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encerclé
  • tu as encerclé
  • il/elle a encerclé
  • nous avons encerclé
  • vous avez encerclé
  • ils/elles ont encerclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encerclais
  • tu encerclais
  • il/elle encerclait
  • nous encerclions
  • vous encercliez
  • ils/elles encerclaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encerclerai
  • tu encercleras
  • il/elle encerclera
  • nous encerclerons
  • vous encerclerez
  • ils/elles encercleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encerclerais
  • tu encerclerais
  • il/elle encerclerait
  • nous encerclerions
  • vous encercleriez
  • ils/elles encercleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encercle
  • que tu encercles
  • qu'il/elle encercle
  • que nous encerclions
  • que vous encercliez
  • qu'ils/elles encerclent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encerclai
  • tu encerclas
  • il/elle encercla
  • nous encerclâmes
  • vous encerclâtes
  • ils/elles encerclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encercle (tu)
  • encerclons (nous)
  • encerclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của encercler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ circle (draw a circle round); ring round, circle round; surround, encircle

Câu hỏi thường gặp

encercler nghĩa là gì?

encercler (ngoại động từ) nghĩa là khoanh tròn xung quanh, bao vây.

encercler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encercler (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛʁ.kle/.

Chia động từ encercler ở thì hiện tại thế nào?

j'encercle, tu encercles, il/elle encercle, nous encerclons, vous encerclez, ils/elles encerclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.