cercler
cercler nghĩa là đóng đai, bao quanh.
Nghĩa của cercler
Ngoại động từ
- Đóng đai.
- Bao quanh.
Chia động từ cercler
Hiện tại présent
- je cercle
- tu cercles
- il/elle cercle
- nous cerclons
- vous cerclez
- ils/elles cerclent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cerclé
- tu as cerclé
- il/elle a cerclé
- nous avons cerclé
- vous avez cerclé
- ils/elles ont cerclé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cerclais
- tu cerclais
- il/elle cerclait
- nous cerclions
- vous cercliez
- ils/elles cerclaient
Tương lai đơn futur simple
- je cerclerai
- tu cercleras
- il/elle cerclera
- nous cerclerons
- vous cerclerez
- ils/elles cercleront
Điều kiện conditionnel présent
- je cerclerais
- tu cerclerais
- il/elle cerclerait
- nous cerclerions
- vous cercleriez
- ils/elles cercleraient
Giả định subjonctif présent
- que je cercle
- que tu cercles
- qu'il/elle cercle
- que nous cerclions
- que vous cercliez
- qu'ils/elles cerclent
Quá khứ đơn passé simple
- je cerclai
- tu cerclas
- il/elle cercla
- nous cerclâmes
- vous cerclâtes
- ils/elles cerclèrent
Mệnh lệnh impératif
- cercle (tu)
- cerclons (nous)
- cerclez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với cercler
- Jacqueline est la seule fille de notre cercle. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525715
- À quel cercle appartenez-vous ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282725
- La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ring, hoop, encircle (with)
Câu hỏi thường gặp
cercler nghĩa là gì?
cercler (ngoại động từ) nghĩa là đóng đai, bao quanh.
cercler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cercler (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.kle/.
Chia động từ cercler ở thì hiện tại thế nào?
je cercle, tu cercles, il/elle cercle, nous cerclons, vous cerclez, ils/elles cerclent.