TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cercler

/sɛʁ.kle/ giọng máy của trình duyệt

cercler nghĩa là đóng đai, bao quanh.

Nghĩa của cercler

Ngoại động từ

  1. Đóng đai.
  2. Bao quanh.

Chia động từ cercler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cercléHiện tại phân từ: cerclant

Hiện tại présent

  • je cercle
  • tu cercles
  • il/elle cercle
  • nous cerclons
  • vous cerclez
  • ils/elles cerclent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cerclé
  • tu as cerclé
  • il/elle a cerclé
  • nous avons cerclé
  • vous avez cerclé
  • ils/elles ont cerclé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cerclais
  • tu cerclais
  • il/elle cerclait
  • nous cerclions
  • vous cercliez
  • ils/elles cerclaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cerclerai
  • tu cercleras
  • il/elle cerclera
  • nous cerclerons
  • vous cerclerez
  • ils/elles cercleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cerclerais
  • tu cerclerais
  • il/elle cerclerait
  • nous cerclerions
  • vous cercleriez
  • ils/elles cercleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cercle
  • que tu cercles
  • qu'il/elle cercle
  • que nous cerclions
  • que vous cercliez
  • qu'ils/elles cerclent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cerclai
  • tu cerclas
  • il/elle cercla
  • nous cerclâmes
  • vous cerclâtes
  • ils/elles cerclèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cercle (tu)
  • cerclons (nous)
  • cerclez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với cercler

  • Jacqueline est la seule fille de notre cercle. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525715
  • À quel cercle appartenez-vous ? Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3282725
  • La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ring, hoop, encircle (with)

Câu hỏi thường gặp

cercler nghĩa là gì?

cercler (ngoại động từ) nghĩa là đóng đai, bao quanh.

cercler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cercler (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.kle/.

Chia động từ cercler ở thì hiện tại thế nào?

je cercle, tu cercles, il/elle cercle, nous cerclons, vous cerclez, ils/elles cerclent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.