cerce
danh từ giống cái (f)
/sɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
cerce nghĩa là cạp, cữ, dưỡng.
Nghĩa của cerce
Danh từ · giống cái
- Cạp (rây, sàng).
- Kỹ thuật Cữ, dưỡng.
Dạng từ của cerce
Đi với mạo từ: une cerce · la cerce
| Số nhiều | cerces |
Họ từ của cerce
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curve of an arch; spline
Câu hỏi thường gặp
cerce nghĩa là gì?
cerce (danh từ) nghĩa là cạp, cữ, dưỡng.
cerce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerce (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁs/.
cerce là giống đực hay giống cái?
cerce là danh từ giống cái (dùng với une, la).