circumnavigation
circumnavigation nghĩa là Sự đi quanh bằng đường biển.
Nghĩa của circumnavigation
Danh từ · giống cái
- Sự đi quanh bằng đường biển.
Dạng từ của circumnavigation
Đi với mạo từ: une circumnavigation · la circumnavigation
| Số nhiều | circumnavigations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumnavigation
Câu hỏi thường gặp
circumnavigation nghĩa là gì?
circumnavigation (danh từ) nghĩa là Sự đi quanh bằng đường biển.
circumnavigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumnavigation (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.kɔm.na.vi.ɡa.sjɔ̃/.
circumnavigation là giống đực hay giống cái?
circumnavigation là danh từ giống cái (dùng với une, la).