TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cirer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

cirer nghĩa là đánh xi.

Nghĩa của cirer

Ngoại động từ

  1. Đánh xi.
    • Cirer des chaussuresđánh giày

Chia động từ cirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ciréHiện tại phân từ: cirant

Hiện tại présent

  • je cire
  • tu cires
  • il/elle cire
  • nous cirons
  • vous cirez
  • ils/elles cirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ciré
  • tu as ciré
  • il/elle a ciré
  • nous avons ciré
  • vous avez ciré
  • ils/elles ont ciré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cirais
  • tu cirais
  • il/elle cirait
  • nous cirions
  • vous ciriez
  • ils/elles ciraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cirerai
  • tu cireras
  • il/elle cirera
  • nous cirerons
  • vous cirerez
  • ils/elles cireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cirerais
  • tu cirerais
  • il/elle cirerait
  • nous cirerions
  • vous cireriez
  • ils/elles cireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cire
  • que tu cires
  • qu'il/elle cire
  • que nous cirions
  • que vous ciriez
  • qu'ils/elles cirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cirai
  • tu ciras
  • il/elle cira
  • nous cirâmes
  • vous cirâtes
  • ils/elles cirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cire (tu)
  • cirons (nous)
  • cirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với cirer

  • cirer les bottes à quelqu'un — (thân mật) liếm gót giày ai

Câu ví dụ với cirer

  • J'en ai rien à cirer. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wax (apply wax to something)

Câu hỏi thường gặp

cirer nghĩa là gì?

cirer (ngoại động từ) nghĩa là đánh xi.

cirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cirer (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁe/.

Chia động từ cirer ở thì hiện tại thế nào?

je cire, tu cires, il/elle cire, nous cirons, vous cirez, ils/elles cirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.