cirrhose
danh từ giống cái (f)
/si.ʁoz/ giọng máy của trình duyệt
cirrhose nghĩa là xơ gan.
Nghĩa của cirrhose
Danh từ · giống cái
- Y học Xơ gan.
Dạng từ của cirrhose
Đi với mạo từ: une cirrhose · la cirrhose
| Số nhiều | cirrhoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cirrhosis
Câu hỏi thường gặp
cirrhose nghĩa là gì?
cirrhose (danh từ) nghĩa là xơ gan.
cirrhose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirrhose (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁoz/.
cirrhose là giống đực hay giống cái?
cirrhose là danh từ giống cái (dùng với une, la).