cirre
danh từ giống đực (m)
/siʁ/ giọng máy của trình duyệt
cirre nghĩa là lông gai, tua cuốn.
Nghĩa của cirre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lông gai.
- Thực vật học Tua cuốn.
Dạng từ của cirre
Đi với mạo từ: un cirre · le cirre
| Số nhiều | cirres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cirrhus; cirrus
Câu hỏi thường gặp
cirre nghĩa là gì?
cirre (danh từ) nghĩa là lông gai, tua cuốn.
cirre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cirre (giọng Pháp chuẩn): /siʁ/.
cirre là giống đực hay giống cái?
cirre là danh từ giống đực (dùng với un, le).