claveciniste
danh từ cả hai giống
/klav.si.nist/ giọng máy của trình duyệt
claveciniste nghĩa là người chơi clavơxin.
Nghĩa của claveciniste
Danh từ · cả hai giống
- Âm nhạc Người chơi clavơxin.
Dạng từ của claveciniste
| Số nhiều | clavecinistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpsichordist
Câu hỏi thường gặp
claveciniste nghĩa là gì?
claveciniste (danh từ) nghĩa là người chơi clavơxin.
claveciniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claveciniste (giọng Pháp chuẩn): /klav.si.nist/.
claveciniste là giống đực hay giống cái?
claveciniste là danh từ cả hai giống.