clavecin
danh từ giống đực (m)
/klav.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
clavecin nghĩa là đàn clavơxin.
Nghĩa của clavecin
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đàn clavơxin.
Dạng từ của clavecin
Đi với mạo từ: un clavecin · le clavecin
| Số nhiều | clavecins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harpsichord (musical instrument)
Câu hỏi thường gặp
clavecin nghĩa là gì?
clavecin (danh từ) nghĩa là đàn clavơxin.
clavecin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clavecin (giọng Pháp chuẩn): /klav.sɛ̃/.
clavecin là giống đực hay giống cái?
clavecin là danh từ giống đực (dùng với un, le).