cipolin
danh từ giống đực (m)
/si.pɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cipolin nghĩa là Xipolin.
Nghĩa của cipolin
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Xipolin.
Dạng từ của cipolin
Đi với mạo từ: un cipolin · le cipolin
| Số nhiều | cipolins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cipolin (“a type of marble”)
Câu hỏi thường gặp
cipolin nghĩa là gì?
cipolin (danh từ) nghĩa là Xipolin.
cipolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cipolin (giọng Pháp chuẩn): /si.pɔ.lɛ̃/.
cipolin là giống đực hay giống cái?
cipolin là danh từ giống đực (dùng với un, le).