cipaye
danh từ giống đực (m)
/si.paj/ giọng máy của trình duyệt
cipaye nghĩa là lính xipai.
Nghĩa của cipaye
Danh từ · giống đực
- Lính xipai (ấn Độ).
Dạng từ của cipaye
Đi với mạo từ: un cipaye · le cipaye
| Số nhiều | cipayes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a native Indian infantry soldier in a French colonial regiment prior to 1898, when they were disbanded and replaced by a locally recruited gendarmerie. Cipayes were the French equivalent of the Indian sepoys in British service
Câu hỏi thường gặp
cipaye nghĩa là gì?
cipaye (danh từ) nghĩa là lính xipai.
cipaye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cipaye (giọng Pháp chuẩn): /si.paj/.
cipaye là giống đực hay giống cái?
cipaye là danh từ giống đực (dùng với un, le).