cinétique
/si.ne.tik/ giọng máy của trình duyệt
cinétique nghĩa là động, động học.
Nghĩa của cinétique
Tính từ
- Động.
- Energie cinétiqueđộng năng
Danh từ · giống cái
- Động học.
Dạng từ của cinétique
| Số nhiều | cinétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ motion; kinetic
- Danh từ kinetics
Câu hỏi thường gặp
cinétique nghĩa là gì?
cinétique (tính từ, danh từ) nghĩa là động, động học.
cinétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinétique (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.tik/.