cinérite
danh từ giống cái (f)
/si.ne.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
cinérite nghĩa là Xinerit (tro núi lửa màu nhạt).
Nghĩa của cinérite
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Xinerit (tro núi lửa màu nhạt).
Dạng từ của cinérite
Đi với mạo từ: une cinérite · la cinérite
| Số nhiều | cinérites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinerite
Câu hỏi thường gặp
cinérite nghĩa là gì?
cinérite (danh từ) nghĩa là Xinerit (tro núi lửa màu nhạt).
cinérite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cinérite (giọng Pháp chuẩn): /si.ne.ʁit/.
cinérite là giống đực hay giống cái?
cinérite là danh từ giống cái (dùng với une, la).