circonscription
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/siʁ.kɔ̃s.kʁip.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
circonscription nghĩa là khu.
Nghĩa của circonscription
Danh từ · giống cái
- Khu.
- Circonscription électoralekhu bầu cử
- Toán học Sự vẽ hình ngoại tiếp.
- Từ cũ, nghĩa cũ Chu vi, giới hạn.
Dạng từ của circonscription
Đi với mạo từ: une circonscription · la circonscription
| Số nhiều | circonscriptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circonscription
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumscription; electoral district; constituency; riding
Câu hỏi thường gặp
circonscription nghĩa là gì?
circonscription (danh từ) nghĩa là khu.
circonscription phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circonscription (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.kɔ̃s.kʁip.sjɔ̃/.
circonscription là giống đực hay giống cái?
circonscription là danh từ giống cái (dùng với une, la).