TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

circonscrire

/siʁ.kɔ̃s.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

circonscrire nghĩa là vạch giới hạn quanh, hạn chế phạm vi.

Nghĩa của circonscrire

Ngoại động từ

  1. Vạch giới hạn quanh.
    • Circonscrire un champvạch giới hạn quanh một đám ruộng
  2. Hạn chế phạm vi.
    • Circonscrire un sujethạn chế phạm vi vấn đề
  3. Toán học Vẽ hình ngoại tiếp cho (một vòng tròn...).

Chia động từ circonscrire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: circonscritHiện tại phân từ: circonscrivant

Hiện tại présent

  • je circonscris
  • tu circonscris
  • il/elle circonscrit
  • nous circonscrivons
  • vous circonscrivez
  • ils/elles circonscrivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai circonscrit
  • tu as circonscrit
  • il/elle a circonscrit
  • nous avons circonscrit
  • vous avez circonscrit
  • ils/elles ont circonscrit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je circonscrivais
  • tu circonscrivais
  • il/elle circonscrivait
  • nous circonscrivions
  • vous circonscriviez
  • ils/elles circonscrivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je circonscrirai
  • tu circonscriras
  • il/elle circonscrira
  • nous circonscrirons
  • vous circonscrirez
  • ils/elles circonscriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je circonscrirais
  • tu circonscrirais
  • il/elle circonscrirait
  • nous circonscririons
  • vous circonscririez
  • ils/elles circonscriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je circonscrive
  • que tu circonscrives
  • qu'il/elle circonscrive
  • que nous circonscrivions
  • que vous circonscriviez
  • qu'ils/elles circonscrivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je circonscrivis
  • tu circonscrivis
  • il/elle circonscrivit
  • nous circonscrivîmes
  • vous circonscrivîtes
  • ils/elles circonscrivirent

Mệnh lệnh impératif

  • circonscris (tu)
  • circonscrivons (nous)
  • circonscrivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circonscrire

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to circumscribe

Câu hỏi thường gặp

circonscrire nghĩa là gì?

circonscrire (ngoại động từ) nghĩa là vạch giới hạn quanh, hạn chế phạm vi.

circonscrire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circonscrire (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.kɔ̃s.kʁiʁ/.

Chia động từ circonscrire ở thì hiện tại thế nào?

je circonscris, tu circonscris, il/elle circonscrit, nous circonscrivons, vous circonscrivez, ils/elles circonscrivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.