citrouille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.tʁuj/ giọng máy của trình duyệt
citrouille nghĩa là quả bí ngô.
Nghĩa của citrouille
Danh từ · giống cái
- Quả bí ngô.
Dạng từ của citrouille
Đi với mạo từ: une citrouille · la citrouille
| Số nhiều | citrouilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pumpkin (fruit and plant)
- Tính từ pumpkin, pumpkin-colored (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
citrouille nghĩa là gì?
citrouille (danh từ) nghĩa là quả bí ngô.
citrouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrouille (giọng Pháp chuẩn): /si.tʁuj/.
citrouille là giống đực hay giống cái?
citrouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).