TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cité

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/si.te/ giọng máy của trình duyệt

cité nghĩa là thành phố, khu nhà, cư xá.

Nghĩa của cité

Danh từ · giống cái

  1. Thành phố.
  2. Khu nhà, cư xá.
    • Cité ouvrièrekhu nhà công nhân
    • Cité universitairekhu học xá
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Nhà nước.
    • Les lois de la Citépháp luật Nhà nước
  4. Sử học Thành quốc.
    • Cité d'Athènesthành quốc A-ten

Dạng từ của cité

Đi với mạo từ: une cité · la cité

Số nhiềucités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cité

Đồng nghĩa

Họ từ của cité

Cụm từ, thành ngữ với cité

  • droit de cité — quyền công dân thành phố; quyền được liệt vào, quyền được kể đến (trong việc gì)
  • la cité céleste — thiên đường
  • la cité sainte — thành Giê-ru-da-lem
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ city; citizenship; a fortified city, city-state, or historic city centre specifically; a municipality with city rather than town status

Câu hỏi thường gặp

cité nghĩa là gì?

cité (danh từ) nghĩa là thành phố, khu nhà, cư xá.

cité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cité (giọng Pháp chuẩn): /si.te/.

cité là giống đực hay giống cái?

cité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.