citadin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.ta.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
citadin nghĩa là người thành thị, xe khách.
Nghĩa của citadin
Tính từ
- Thuộc thành thị.
- Population citadinedân thành thị
Danh từ · cả hai giống
- Người thành thị.
- Từ cũ, nghĩa cũ Xe khách (trong thành phố).
Dạng từ của citadin
| Số nhiều | citadins |
| Giống cái | citadine /si.ta.din/ |
| Giống cái số nhiều | citadines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citadin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ city
- Danh từ city dweller, urbanite, townsman; city slicker
Câu hỏi thường gặp
citadin nghĩa là gì?
citadin (tính từ, danh từ) nghĩa là người thành thị, xe khách.
citadin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citadin (giọng Pháp chuẩn): /si.ta.dɛ̃/.