TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clabot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

clabot nghĩa là khớp cam.

Nghĩa của clabot

Danh từ · giống đực

  1. Cơ học, cơ khí Khớp cam.

Dạng từ của clabot

Đi với mạo từ: un clabot · le clabot

Câu hỏi thường gặp

clabot nghĩa là gì?

clabot (danh từ) nghĩa là khớp cam.

clabot là giống đực hay giống cái?

clabot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.