TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

citer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/si.te/ giọng máy của trình duyệt

citer nghĩa là dẫn, dẫn ra, nêu lên, nêu lên làm gương.

Nghĩa của citer

Ngoại động từ

  1. Dẫn, dẫn ra.
    • Citer un passage d'un auteurdẫn một đoạn văn của một tác giả
  2. Nêu lên, nêu lên làm gương.
    • Citer quelqu'un pour sa bravourenêu gương ai về lòng dũng cảm
  3. Quân sự Tuyên dương.
    • Citer un soldat à l'ordre du régimenttuyên dương một chiến sĩ trước trung đoàn
  4. Luật học, pháp lý Gọi ra tòa.

Chia động từ citer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: citéHiện tại phân từ: citant

Hiện tại présent

  • je cite
  • tu cites
  • il/elle cite
  • nous citons
  • vous citez
  • ils/elles citent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cité
  • tu as cité
  • il/elle a cité
  • nous avons cité
  • vous avez cité
  • ils/elles ont cité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je citais
  • tu citais
  • il/elle citait
  • nous citions
  • vous citiez
  • ils/elles citaient

Tương lai đơn futur simple

  • je citerai
  • tu citeras
  • il/elle citera
  • nous citerons
  • vous citerez
  • ils/elles citeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je citerais
  • tu citerais
  • il/elle citerait
  • nous citerions
  • vous citeriez
  • ils/elles citeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cite
  • que tu cites
  • qu'il/elle cite
  • que nous citions
  • que vous citiez
  • qu'ils/elles citent

Quá khứ đơn passé simple

  • je citai
  • tu citas
  • il/elle cita
  • nous citâmes
  • vous citâtes
  • ils/elles citèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cite (tu)
  • citons (nous)
  • citez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với citer

  • Il cita certains proverbes célèbres tirés de la Bible. Ông ta trích dẫn một số phương ngôn lấy từ Kinh thánh.Tatoeba #392620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cite, quote; to summon; to name

Câu hỏi thường gặp

citer nghĩa là gì?

citer (ngoại động từ) nghĩa là dẫn, dẫn ra, nêu lên, nêu lên làm gương.

citer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citer (giọng Pháp chuẩn): /si.te/.

Chia động từ citer ở thì hiện tại thế nào?

je cite, tu cites, il/elle cite, nous citons, vous citez, ils/elles citent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.