citerne
danh từ giống cái (f)
/si.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
citerne nghĩa là bể nước mưa, bể chứa.
Nghĩa của citerne
Danh từ · giống cái
- Bể nước mưa.
- Bể chứa.
- Citerne à mazoutbể chứa mazut
- Két dầu (trên tàu chở dầu...).
Dạng từ của citerne
Đi với mạo từ: une citerne · la citerne
| Số nhiều | citernes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citerne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cistern
Câu hỏi thường gặp
citerne nghĩa là gì?
citerne (danh từ) nghĩa là bể nước mưa, bể chứa.
citerne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citerne (giọng Pháp chuẩn): /si.tɛʁn/.
citerne là giống đực hay giống cái?
citerne là danh từ giống cái (dùng với une, la).