clabaudage
danh từ giống đực (m)
/kla.bɔ.daʒ/ giọng máy của trình duyệt
clabaudage nghĩa là tiếng sủa càn, lời kêu toáng lên.
Nghĩa của clabaudage
Danh từ · giống đực
- Tiếng sủa càn.
- Thân mật Lời kêu toáng lên.
Dạng từ của clabaudage
Đi với mạo từ: un clabaudage · le clabaudage
| Số nhiều | clabaudages |
Câu hỏi thường gặp
clabaudage nghĩa là gì?
clabaudage (danh từ) nghĩa là tiếng sủa càn, lời kêu toáng lên.
clabaudage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clabaudage (giọng Pháp chuẩn): /kla.bɔ.daʒ/.
clabaudage là giống đực hay giống cái?
clabaudage là danh từ giống đực (dùng với un, le).