civière
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
civière nghĩa là cái băng ca, cái cáng.
Nghĩa của civière
Danh từ · giống cái
- Cái băng ca, cái cáng.
Dạng từ của civière
Đi với mạo từ: une civière · la civière
| Số nhiều | civières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với civière
Đồng nghĩa
Họ từ của civière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stretcher (for carrying injured people, etc.); the rank of a noble without a fief
Câu hỏi thường gặp
civière nghĩa là gì?
civière (danh từ) nghĩa là cái băng ca, cái cáng.
civière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civière (giọng Pháp chuẩn): /si.vjɛʁ/.
civière là giống đực hay giống cái?
civière là danh từ giống cái (dùng với une, la).