TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clabauder

/kla.bo.de/ giọng máy của trình duyệt

clabauder nghĩa là sủa càn, kêu toáng lên, nói xấu toáng lên.

Nghĩa của clabauder

Nội động từ

  1. Sủa càn.
  2. Thân mật Kêu toáng lên; nói xấu toáng lên.

Chia động từ clabauder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clabaudéHiện tại phân từ: clabaudant

Hiện tại présent

  • je clabaude
  • tu clabaudes
  • il/elle clabaude
  • nous clabaudons
  • vous clabaudez
  • ils/elles clabaudent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai clabaudé
  • tu as clabaudé
  • il/elle a clabaudé
  • nous avons clabaudé
  • vous avez clabaudé
  • ils/elles ont clabaudé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clabaudais
  • tu clabaudais
  • il/elle clabaudait
  • nous clabaudions
  • vous clabaudiez
  • ils/elles clabaudaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clabauderai
  • tu clabauderas
  • il/elle clabaudera
  • nous clabauderons
  • vous clabauderez
  • ils/elles clabauderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je clabauderais
  • tu clabauderais
  • il/elle clabauderait
  • nous clabauderions
  • vous clabauderiez
  • ils/elles clabauderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je clabaude
  • que tu clabaudes
  • qu'il/elle clabaude
  • que nous clabaudions
  • que vous clabaudiez
  • qu'ils/elles clabaudent

Quá khứ đơn passé simple

  • je clabaudai
  • tu clabaudas
  • il/elle clabauda
  • nous clabaudâmes
  • vous clabaudâtes
  • ils/elles clabaudèrent

Mệnh lệnh impératif

  • clabaude (tu)
  • clabaudons (nous)
  • clabaudez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của clabauder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bay, to bark loudly; to spread gossip, to scandalmonger

Câu hỏi thường gặp

clabauder nghĩa là gì?

clabauder (nội động từ) nghĩa là sủa càn, kêu toáng lên, nói xấu toáng lên.

clabauder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clabauder (giọng Pháp chuẩn): /kla.bo.de/.

Chia động từ clabauder ở thì hiện tại thế nào?

je clabaude, tu clabaudes, il/elle clabaude, nous clabaudons, vous clabaudez, ils/elles clabaudent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.