claquer
claquer nghĩa là vỗ đôm đốp, đập đôm đốp, bị bong gân chân, tát tai.
Nghĩa của claquer
Nội động từ
- Vỗ đôm đốp, đập đôm đốp.
- Claquer des mainsvỗ tay đôm đốp
- Bị bong gân chân (ngựa).
- Thông tục Ngoẻo.
- Thông tục Thất bại.
- L'affaire a claquéviệc đã thất bại
Ngoại động từ
- Tát tai.
- Claquer un insolenttát tai một đứa hỗn láo
- Đóng sập lại.
- Claquer la porteđóng sập cửa
- Thân mật Phung phí.
- Claquer un héritagephung phí một gia tài
- Thân mật Làm cho mệt lử.
Chia động từ claquer
Hiện tại présent
- je claque
- tu claques
- il/elle claque
- nous claquons
- vous claquez
- ils/elles claquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai claqué
- tu as claqué
- il/elle a claqué
- nous avons claqué
- vous avez claqué
- ils/elles ont claqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je claquais
- tu claquais
- il/elle claquait
- nous claquions
- vous claquiez
- ils/elles claquaient
Tương lai đơn futur simple
- je claquerai
- tu claqueras
- il/elle claquera
- nous claquerons
- vous claquerez
- ils/elles claqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je claquerais
- tu claquerais
- il/elle claquerait
- nous claquerions
- vous claqueriez
- ils/elles claqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je claque
- que tu claques
- qu'il/elle claque
- que nous claquions
- que vous claquiez
- qu'ils/elles claquent
Quá khứ đơn passé simple
- je claquai
- tu claquas
- il/elle claqua
- nous claquâmes
- vous claquâtes
- ils/elles claquèrent
Mệnh lệnh impératif
- claque (tu)
- claquons (nous)
- claquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của claquer
Cụm từ, thành ngữ với claquer
- claquer du bec — (thông tục) đói
- faire claquer son fouet — làm bộ, vênh váo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clack (make a sharp sound); to clap; to click, to snap; to crack
- Động từ to vamp a shoe
Câu hỏi thường gặp
claquer nghĩa là gì?
claquer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vỗ đôm đốp, đập đôm đốp, bị bong gân chân, tát tai.
claquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claquer (giọng Pháp chuẩn): /kla.ke/.
Chia động từ claquer ở thì hiện tại thế nào?
je claque, tu claques, il/elle claque, nous claquons, vous claquez, ils/elles claquent.