TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

claquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kla.ke/ giọng máy của trình duyệt

claquer nghĩa là vỗ đôm đốp, đập đôm đốp, bị bong gân chân, tát tai.

Nghĩa của claquer

Nội động từ

  1. Vỗ đôm đốp, đập đôm đốp.
    • Claquer des mainsvỗ tay đôm đốp
  2. Bị bong gân chân (ngựa).
  3. Thông tục Ngoẻo.
  4. Thông tục Thất bại.
    • L'affaire a claquéviệc đã thất bại

Ngoại động từ

  1. Tát tai.
    • Claquer un insolenttát tai một đứa hỗn láo
  2. Đóng sập lại.
    • Claquer la porteđóng sập cửa
  3. Thân mật Phung phí.
    • Claquer un héritagephung phí một gia tài
  4. Thân mật Làm cho mệt lử.

Chia động từ claquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: claquéHiện tại phân từ: claquant

Hiện tại présent

  • je claque
  • tu claques
  • il/elle claque
  • nous claquons
  • vous claquez
  • ils/elles claquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai claqué
  • tu as claqué
  • il/elle a claqué
  • nous avons claqué
  • vous avez claqué
  • ils/elles ont claqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je claquais
  • tu claquais
  • il/elle claquait
  • nous claquions
  • vous claquiez
  • ils/elles claquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je claquerai
  • tu claqueras
  • il/elle claquera
  • nous claquerons
  • vous claquerez
  • ils/elles claqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je claquerais
  • tu claquerais
  • il/elle claquerait
  • nous claquerions
  • vous claqueriez
  • ils/elles claqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je claque
  • que tu claques
  • qu'il/elle claque
  • que nous claquions
  • que vous claquiez
  • qu'ils/elles claquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je claquai
  • tu claquas
  • il/elle claqua
  • nous claquâmes
  • vous claquâtes
  • ils/elles claquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • claque (tu)
  • claquons (nous)
  • claquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của claquer

Cụm từ, thành ngữ với claquer

  • claquer du bec — (thông tục) đói
  • faire claquer son fouet — làm bộ, vênh váo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clack (make a sharp sound); to clap; to click, to snap; to crack
  • Động từ to vamp a shoe

Câu hỏi thường gặp

claquer nghĩa là gì?

claquer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là vỗ đôm đốp, đập đôm đốp, bị bong gân chân, tát tai.

claquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của claquer (giọng Pháp chuẩn): /kla.ke/.

Chia động từ claquer ở thì hiện tại thế nào?

je claque, tu claques, il/elle claque, nous claquons, vous claquez, ils/elles claquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.