claquette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kla.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
claquette nghĩa là cái phách, điệu nhảy claket.
Nghĩa của claquette
Danh từ · giống cái
- Cái phách (để đánh nhịp).
- Số nhiều Điệu nhảy claket (cũng danse à claquettes).
Dạng từ của claquette
Đi với mạo từ: une claquette · la claquette
| Số nhiều | claquettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flip-flop, thong, slide (footwear); clapperboard; clapper (music instrument); parry
Câu hỏi thường gặp
claquette nghĩa là gì?
claquette (danh từ) nghĩa là cái phách, điệu nhảy claket.
claquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của claquette (giọng Pháp chuẩn): /kla.kɛt/.
claquette là giống đực hay giống cái?
claquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).