circonflexe
/siʁ.kɔ̃.flɛks/ giọng máy của trình duyệt
circonflexe nghĩa là dấu mũ, có hình dấu mũ.
Nghĩa của circonflexe
Tính từ
- Dấu mũ.
- Có hình dấu mũ.
- Sourcils circonflexesđường mày hình dấu mũ
Dạng từ của circonflexe
| Số nhiều | circonflexes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ circumflex
- Danh từ circumflex (diacritic)
Câu hỏi thường gặp
circonflexe nghĩa là gì?
circonflexe (tính từ) nghĩa là dấu mũ, có hình dấu mũ.
circonflexe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circonflexe (giọng Pháp chuẩn): /siʁ.kɔ̃.flɛks/.