cisaille
danh từ giống cái (f)
/si.zaj/ giọng máy của trình duyệt
cisaille nghĩa là kéo cắt, vụn bạc.
Nghĩa của cisaille
Danh từ · giống cái
- Thường số nhiều Kéo cắt (kim loại, giấy, bìa, cành cây...).
- Vụn bạc (đem nấu lại mà đúc tiền).
Dạng từ của cisaille
Đi với mạo từ: une cisaille · la cisaille
| Số nhiều | cisailles |
Câu hỏi thường gặp
cisaille nghĩa là gì?
cisaille (danh từ) nghĩa là kéo cắt, vụn bạc.
cisaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cisaille (giọng Pháp chuẩn): /si.zaj/.
cisaille là giống đực hay giống cái?
cisaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).