cisaillement
danh từ giống đực (m)
/si.zaj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cisaillement nghĩa là sự cắt.
Nghĩa của cisaillement
Danh từ · giống đực
- Sự cắt (bằng kéo).
- Kỹ thuật Sự cọ mòn lẫn nhau (của hai mảnh kim loại tiếp nhau).
Dạng từ của cisaillement
Đi với mạo từ: un cisaillement · le cisaillement
| Số nhiều | cisaillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shear stress; windshear
Câu hỏi thường gặp
cisaillement nghĩa là gì?
cisaillement (danh từ) nghĩa là sự cắt.
cisaillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cisaillement (giọng Pháp chuẩn): /si.zaj.mɑ̃/.
cisaillement là giống đực hay giống cái?
cisaillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).