ciré
ciré nghĩa là đánh xi, toile cirée vải dầu, áo vải dầu.
Nghĩa của ciré
Tính từ
- Đánh xi.
- Parquet cirésàn đánh xi
- Toile cirée vải dầu.
Danh từ · giống đực
- Áo vải dầu (không ướt).
Dạng từ của ciré
| Số nhiều | cirés |
| Giống cái | cirée |
| Giống cái số nhiều | cirées |
Câu ví dụ với ciré
- Ces souliers ont besoin d'être cirés. Những chiếc giày này cần được đánh bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389604
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oiled
- Danh từ oilskin
Câu hỏi thường gặp
ciré nghĩa là gì?
ciré (tính từ, danh từ) nghĩa là đánh xi, toile cirée vải dầu, áo vải dầu.
ciré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ciré (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁe/.