civette
danh từ giống cái (f)
/si.vɛt/ giọng máy của trình duyệt
civette nghĩa là cầy hương, chồn hương.
Nghĩa của civette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cầy hương, chồn hương.
Dạng từ của civette
Đi với mạo từ: une civette · la civette
| Số nhiều | civettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civet
Câu hỏi thường gặp
civette nghĩa là gì?
civette (danh từ) nghĩa là cầy hương, chồn hương.
civette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civette (giọng Pháp chuẩn): /si.vɛt/.
civette là giống đực hay giống cái?
civette là danh từ giống cái (dùng với une, la).