civiliste
danh từ giống đực (m)
/si.vi.list/ giọng máy của trình duyệt
civiliste nghĩa là luật gia dân luật.
Nghĩa của civiliste
Danh từ · giống đực
- Luật gia dân luật.
Dạng từ của civiliste
Đi với mạo từ: un civiliste · le civiliste
| Số nhiều | civilistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civilist
Câu hỏi thường gặp
civiliste nghĩa là gì?
civiliste (danh từ) nghĩa là luật gia dân luật.
civiliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của civiliste (giọng Pháp chuẩn): /si.vi.list/.
civiliste là giống đực hay giống cái?
civiliste là danh từ giống đực (dùng với un, le).