clairière
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klɛ.ʁjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
clairière nghĩa là chỗ rừng trống, chỗ vải thưa.
Nghĩa của clairière
Danh từ · giống cái
- Chỗ rừng trống.
- Chỗ vải thưa.
Dạng từ của clairière
Đi với mạo từ: une clairière · la clairière
| Số nhiều | clairières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glade, clearing (an area of land within a wood or forest devoid of trees)
Câu hỏi thường gặp
clairière nghĩa là gì?
clairière (danh từ) nghĩa là chỗ rừng trống, chỗ vải thưa.
clairière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clairière (giọng Pháp chuẩn): /klɛ.ʁjɛʁ/.
clairière là giống đực hay giống cái?
clairière là danh từ giống cái (dùng với une, la).