citrate
danh từ giống đực (m)
/si.tʁat/ giọng máy của trình duyệt
citrate nghĩa là Xitrat.
Nghĩa của citrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xitrat.
Dạng từ của citrate
Đi với mạo từ: un citrate · le citrate
| Số nhiều | citrates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citrate
Câu hỏi thường gặp
citrate nghĩa là gì?
citrate (danh từ) nghĩa là Xitrat.
citrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrate (giọng Pháp chuẩn): /si.tʁat/.
citrate là giống đực hay giống cái?
citrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).