TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cisèlement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cisèlement nghĩa là sự chạm.

Nghĩa của cisèlement

Danh từ · giống đực

  1. Sự chạm.
  2. Nông nghiệp sự tỉa nho lép (ở chùm nho).

Dạng từ của cisèlement

Đi với mạo từ: un cisèlement · le cisèlement

Câu hỏi thường gặp

cisèlement nghĩa là gì?

cisèlement (danh từ) nghĩa là sự chạm.

cisèlement là giống đực hay giống cái?

cisèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.