TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

clarifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kla.ʁi.fje/ giọng máy của trình duyệt

clarifier nghĩa là lọc trong, làm cho trong sáng.

Nghĩa của clarifier

Ngoại động từ

  1. Lọc trong.
    • Clarifier l'eau de rivièrelọc trong nước sông
    • Clarifier du sucrelọc đường
  2. Nghĩa bóng Làm cho trong sáng.
    • La gaieté clarifie l'espritsự vui vẻ làm cho tinh thần trong sáng
  3. Nghĩa bóng Làm cho sáng tỏ, làm cho minh bạch.
    • Clarifier une situationlàm cho tình hình sáng tỏ ra

Chia động từ clarifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: clarifiéHiện tại phân từ: clarifiant

Hiện tại présent

  • je clarifie
  • tu clarifies
  • il/elle clarifie
  • nous clarifions
  • vous clarifiez
  • ils/elles clarifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai clarifié
  • tu as clarifié
  • il/elle a clarifié
  • nous avons clarifié
  • vous avez clarifié
  • ils/elles ont clarifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je clarifiais
  • tu clarifiais
  • il/elle clarifiait
  • nous clarifiions
  • vous clarifiiez
  • ils/elles clarifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je clarifierai
  • tu clarifieras
  • il/elle clarifiera
  • nous clarifierons
  • vous clarifierez
  • ils/elles clarifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je clarifierais
  • tu clarifierais
  • il/elle clarifierait
  • nous clarifierions
  • vous clarifieriez
  • ils/elles clarifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je clarifie
  • que tu clarifies
  • qu'il/elle clarifie
  • que nous clarifiions
  • que vous clarifiiez
  • qu'ils/elles clarifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je clarifiai
  • tu clarifias
  • il/elle clarifia
  • nous clarifiâmes
  • vous clarifiâtes
  • ils/elles clarifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • clarifie (tu)
  • clarifions (nous)
  • clarifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clarifier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clarify

Câu hỏi thường gặp

clarifier nghĩa là gì?

clarifier (ngoại động từ) nghĩa là lọc trong, làm cho trong sáng.

clarifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clarifier (giọng Pháp chuẩn): /kla.ʁi.fje/.

Chia động từ clarifier ở thì hiện tại thế nào?

je clarifie, tu clarifies, il/elle clarifie, nous clarifions, vous clarifiez, ils/elles clarifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.