troubler
troubler nghĩa là làm đục, làm mờ đi.
Nghĩa của troubler
Ngoại động từ
- Làm đục.
- Troubler de l'eaulàm đục nước
- Làm mờ đi.
- Troubler la vuelàm mắt mờ đi
- Làm rối loạn; quấy rối.
- Troubler la digestionlàm rối loạn tiêu hóa
- Nghĩa bóng Làm rối tung.
- Troubler l'espritlàm rối tung đầu óc
- Khuấy động; phá rối.
- Troubler le silencekhuấy động sự im lặng
- Troubler la fêtephá đám hội
- Làm cho bối rối, làm cho luống cuống.
- L'examinateur qui trouble le candidatviên giám khảo làm cho thí sinh luống cuống
Chia động từ troubler
Hiện tại présent
- je trouble
- tu troubles
- il/elle trouble
- nous troublons
- vous troublez
- ils/elles troublent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai troublé
- tu as troublé
- il/elle a troublé
- nous avons troublé
- vous avez troublé
- ils/elles ont troublé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je troublais
- tu troublais
- il/elle troublait
- nous troublions
- vous troubliez
- ils/elles troublaient
Tương lai đơn futur simple
- je troublerai
- tu troubleras
- il/elle troublera
- nous troublerons
- vous troublerez
- ils/elles troubleront
Điều kiện conditionnel présent
- je troublerais
- tu troublerais
- il/elle troublerait
- nous troublerions
- vous troubleriez
- ils/elles troubleraient
Giả định subjonctif présent
- que je trouble
- que tu troubles
- qu'il/elle trouble
- que nous troublions
- que vous troubliez
- qu'ils/elles troublent
Quá khứ đơn passé simple
- je troublai
- tu troublas
- il/elle troubla
- nous troublâmes
- vous troublâtes
- ils/elles troublèrent
Mệnh lệnh impératif
- trouble (tu)
- troublons (nous)
- troublez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với troubler
- Tout le monde est satisfait de la décision, alors ne venez pas jouer les trouble-fête s'il vous plaît. Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10642518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to disturb, disrupt (order, sleep, judgement etc.); to disturb, to trouble (someone); to cloud, become cloudy (of water); to become cloudy, become overcast (of sky); to become flustered
Câu hỏi thường gặp
troubler nghĩa là gì?
troubler (ngoại động từ) nghĩa là làm đục, làm mờ đi.
troubler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troubler (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.ble/.
Chia động từ troubler ở thì hiện tại thế nào?
je trouble, tu troubles, il/elle trouble, nous troublons, vous troublez, ils/elles troublent.