TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

troubler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁu.ble/ giọng máy của trình duyệt

troubler nghĩa là làm đục, làm mờ đi.

Nghĩa của troubler

Ngoại động từ

  1. Làm đục.
    • Troubler de l'eaulàm đục nước
  2. Làm mờ đi.
    • Troubler la vuelàm mắt mờ đi
  3. Làm rối loạn; quấy rối.
    • Troubler la digestionlàm rối loạn tiêu hóa
  4. Nghĩa bóng Làm rối tung.
    • Troubler l'espritlàm rối tung đầu óc
  5. Khuấy động; phá rối.
    • Troubler le silencekhuấy động sự im lặng
    • Troubler la fêtephá đám hội
  6. Làm cho bối rối, làm cho luống cuống.
    • L'examinateur qui trouble le candidatviên giám khảo làm cho thí sinh luống cuống

Chia động từ troubler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: troubléHiện tại phân từ: troublant

Hiện tại présent

  • je trouble
  • tu troubles
  • il/elle trouble
  • nous troublons
  • vous troublez
  • ils/elles troublent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai troublé
  • tu as troublé
  • il/elle a troublé
  • nous avons troublé
  • vous avez troublé
  • ils/elles ont troublé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je troublais
  • tu troublais
  • il/elle troublait
  • nous troublions
  • vous troubliez
  • ils/elles troublaient

Tương lai đơn futur simple

  • je troublerai
  • tu troubleras
  • il/elle troublera
  • nous troublerons
  • vous troublerez
  • ils/elles troubleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je troublerais
  • tu troublerais
  • il/elle troublerait
  • nous troublerions
  • vous troubleriez
  • ils/elles troubleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trouble
  • que tu troubles
  • qu'il/elle trouble
  • que nous troublions
  • que vous troubliez
  • qu'ils/elles troublent

Quá khứ đơn passé simple

  • je troublai
  • tu troublas
  • il/elle troubla
  • nous troublâmes
  • vous troublâtes
  • ils/elles troublèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trouble (tu)
  • troublons (nous)
  • troublez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với troubler

  • Tout le monde est satisfait de la décision, alors ne venez pas jouer les trouble-fête s'il vous plaît. Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10642518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disturb, disrupt (order, sleep, judgement etc.); to disturb, to trouble (someone); to cloud, become cloudy (of water); to become cloudy, become overcast (of sky); to become flustered

Câu hỏi thường gặp

troubler nghĩa là gì?

troubler (ngoại động từ) nghĩa là làm đục, làm mờ đi.

troubler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troubler (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.ble/.

Chia động từ troubler ở thì hiện tại thế nào?

je trouble, tu troubles, il/elle trouble, nous troublons, vous troublez, ils/elles troublent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.