troublé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁu.ble/ giọng máy của trình duyệt
troublé nghĩa là bị làm đục, rối ren, rối loạn.
Nghĩa của troublé
Tính từ
- Bị làm đục.
- Eau troubléenước bị làm đục
- Rối ren, rối loạn.
- Période troubléethời kỳ rối loạn
- Rối tung.
- Tête troubléeđầu óc rối tung
- Bối rối, luống cuống.
- Le candidat est troubléthí sinh luống cuống
Dạng từ của troublé
| Số nhiều | troublés |
| Giống cái | troublée |
| Giống cái số nhiều | troublées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troublé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
troublé nghĩa là gì?
troublé (tính từ) nghĩa là bị làm đục, rối ren, rối loạn.
troublé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troublé (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.ble/.