TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁu.e/ giọng máy của trình duyệt

trouer nghĩa là đục lỗ, khoét lỗ, xuyên qua.

Nghĩa của trouer

Ngoại động từ

  1. Đục lỗ, khoét lỗ, chọc thủng.
    • Trouer un murchọc thủng một bức tường
  2. Xuyên qua.
    • Rayons de soleil qui trouaient les ténèbrestia mặt trời xuyên qua bóng tối

Chia động từ trouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trouéHiện tại phân từ: trouant

Hiện tại présent

  • je troue
  • tu troues
  • il/elle troue
  • nous trouons
  • vous trouez
  • ils/elles trouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai troué
  • tu as troué
  • il/elle a troué
  • nous avons troué
  • vous avez troué
  • ils/elles ont troué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trouais
  • tu trouais
  • il/elle trouait
  • nous trouions
  • vous trouiez
  • ils/elles trouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trouerai
  • tu troueras
  • il/elle trouera
  • nous trouerons
  • vous trouerez
  • ils/elles troueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trouerais
  • tu trouerais
  • il/elle trouerait
  • nous trouerions
  • vous troueriez
  • ils/elles troueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je troue
  • que tu troues
  • qu'il/elle troue
  • que nous trouions
  • que vous trouiez
  • qu'ils/elles trouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trouai
  • tu trouas
  • il/elle troua
  • nous trouâmes
  • vous trouâtes
  • ils/elles trouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • troue (tu)
  • trouons (nous)
  • trouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hole, pierce

Câu hỏi thường gặp

trouer nghĩa là gì?

trouer (ngoại động từ) nghĩa là đục lỗ, khoét lỗ, xuyên qua.

trouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouer (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.e/.

Chia động từ trouer ở thì hiện tại thế nào?

je troue, tu troues, il/elle troue, nous trouons, vous trouez, ils/elles trouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.