troufion
danh từ giống đực (m)
/tʁu.fjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
troufion nghĩa là lính trơn.
Nghĩa của troufion
Danh từ · giống đực
- Thông tục Lính trơn.
Dạng từ của troufion
Đi với mạo từ: un troufion · le troufion
| Số nhiều | troufions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lower rank soldier; anus
Câu hỏi thường gặp
troufion nghĩa là gì?
troufion (danh từ) nghĩa là lính trơn.
troufion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troufion (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.fjɔ̃/.
troufion là giống đực hay giống cái?
troufion là danh từ giống đực (dùng với un, le).