trouillard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁu.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
trouillard nghĩa là nhát, sợ sệt, anh nhát.
Nghĩa của trouillard
Tính từ
- Thông tục Nhát, sợ sệt.
Danh từ · giống đực
- Thông tục Anh nhát.
Dạng từ của trouillard
| Số nhiều | trouillards |
| Giống cái | trouillarde /tʁu.jaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | trouillardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trouillard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với trouillard
- « Pour être franc, j'ai le vertige. » « Tu es un trouillard ! » "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"Tatoeba #3327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chicken, cowardly
- Danh từ chicken, yellowbelly, coward
Câu hỏi thường gặp
trouillard nghĩa là gì?
trouillard (tính từ, danh từ) nghĩa là nhát, sợ sệt, anh nhát.
trouillard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouillard (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.jaʁ/.