trouble
trouble nghĩa là sự rối loạn, rối loạn, sự bối rối, xao xuyến.
Nghĩa của trouble
Danh từ · giống đực
- Sự rối loạn, rối loạn (sức khỏe) (biên soạn)
- Sự bối rối, xao xuyến. (biên soạn)
- Số nhiều: bạo loạn. (biên soạn)
Tính từ
- Đục, vẩn đục. (biên soạn)
- Mờ, không rõ. (biên soạn)
Dạng từ của trouble
Đi với mạo từ: un trouble · le trouble
| Số nhiều | troubles |
Câu ví dụ với trouble
- Tout le monde est satisfait de la décision, alors ne venez pas jouer les trouble-fête s'il vous plaît. Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10642518
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trouble; disorder
- Tính từ murky, turbid, muddy, thick, clouded, cloudy; not clear
Câu hỏi thường gặp
trouble nghĩa là gì?
trouble (danh từ, tính từ) nghĩa là sự rối loạn, rối loạn, sự bối rối, xao xuyến.
trouble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouble (giọng Pháp chuẩn): /tʁubl/.
trouble là giống đực hay giống cái?
trouble là danh từ giống đực (dùng với un, le).