citrine
/si.tʁin/ giọng máy của trình duyệt
citrine nghĩa là có màu vàng chanh, thạch anh vàng.
Nghĩa của citrine
Tính từ
- Có màu vàng chanh.
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xitrin, thạch anh vàng.
Dạng từ của citrine
| Số nhiều | citrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ citrine
Câu hỏi thường gặp
citrine nghĩa là gì?
citrine (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu vàng chanh, thạch anh vàng.
citrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrine (giọng Pháp chuẩn): /si.tʁin/.