clapier
danh từ giống đực (m)
/kla.pje/ giọng máy của trình duyệt
clapier nghĩa là chuồng thỏ, chỗ ở bẩn thỉu.
Nghĩa của clapier
Danh từ · giống đực
- Chuồng thỏ.
- Thân mật Chỗ ở bẩn thỉu.
- Đống đá vụn (trên núi).
- Y học Ngách mủ; ngách.
Dạng từ của clapier
Đi với mạo từ: un clapier · le clapier
| Số nhiều | clapiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clapier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rabbit hutch; an overcrowded, unhealthy dwelling, dump; scree
Câu hỏi thường gặp
clapier nghĩa là gì?
clapier (danh từ) nghĩa là chuồng thỏ, chỗ ở bẩn thỉu.
clapier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clapier (giọng Pháp chuẩn): /kla.pje/.
clapier là giống đực hay giống cái?
clapier là danh từ giống đực (dùng với un, le).