pierrier
danh từ giống đực (m)
/pjɛ.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
pierrier nghĩa là súng bắn đá.
Nghĩa của pierrier
Danh từ · giống đực
- Sử học Súng bắn đá.
Dạng từ của pierrier
Đi với mạo từ: un pierrier · le pierrier
| Số nhiều | pierriers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pierrier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scree
Câu hỏi thường gặp
pierrier nghĩa là gì?
pierrier (danh từ) nghĩa là súng bắn đá.
pierrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierrier (giọng Pháp chuẩn): /pjɛ.ʁje/.
pierrier là giống đực hay giống cái?
pierrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).